Nếu người điều khiển ô tô có thể nhớ được các lỗi vi phạm giao thông và mức phạt tương ứng thì quá tốt. Như vậy bản thân cũng tự có ý thức không vi phạm luật giao thông, và cũng có thể tránh bị bắt oan. Nhưng thực tế thì chúng ta không thể nhớ hết, thậm chí còn không nhớ được những lỗi vi phạm giao thông phổ biến và mức phạt tương ứng dành cho xe ô tô. Và sau đây ta sẽ tìm hiểu những lỗi phổ biến và mức phạt tương ứng dành cho xe ô tô.

Những lỗi phổ biến và mức phạt tương ứng dành cho xe ô tô

Những lỗi phổ biến và mức phạt tương ứng dành cho xe ô tô

TT

Lỗi vi phạm

Mức phạt (đồng)

1

Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 100 mililít máu hay chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở 

2 – 3 triệu

2

Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hay vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

7 – 8 triệu

3

Nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hay vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

10 – 15 triệu

4

Chạy quá tốc độ cho phép từ 05 km/h đến dưới 10 km/h.

600.000 – 800.000

5

Chạy quá tốc độ cho phép từ 10 km/h đến 20 km/h

2 – 3 triệu

6

Chạy quá tốc độ cho phép trên 20 km/h đến 35 km/h

4 – 6 triệu

7

Chạy quá tốc độ cho phép trên 35 km/h

7 – 8 triệu

8

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu và  vạch kẻ đường

100.000 – 200.000

9

Đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy mà không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm theo đúng quy định

100.000 – 200.000

10

Lái xe, người ngồi ghế phía trước không thắt dây an toàn khi xe đang chạy

100.000 – 200.000

11

Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hay không có tín hiệu báo trước.

300.000 – 400.000

12

Để người ngồi trên buồng lái quá số lượng quy định;

300.000 – 400.000

13

Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ an toàn; không nhường đường cho xe đi trên làn đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau

300.000 – 400.000

14

Dừng xe hay đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng; dừng xe hay đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường; đỗ xe trên dốc không chèn bánh; mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm sự an toàn.

300.000 – 400.000

15

Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; dừng xe trên làn đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước, nơi có biển báo cấm dừng; rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe; dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí chỗ dừng xe, đỗ xe; dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.

300.000 – 400.000

16

Quay đầu xe trái quy định trong những khu dân cư

300.000 – 400.000

17

Quay đầu xe ở làn đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong mà tầm nhìn bị che khuất, nơi có biển báo “cấm quay đầu xe”;

300.000 – 400.000

18

Lùi xe ở đường một chiều, ở những khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường, những nơi đường bộ giao nhau, nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất; lùi xe không quan sát hay không có tín hiệu báo trước.

300.000 – 400.000

19

Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị hay khu đông dân cư;

600.000– 800.000

20

Chuyển hướng mà không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ;

600.000– 800.000

21

Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt;

600.000– 800.000

22

Dừng xe, đỗ xe tại vị trí: Bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hay gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu hay gầm cầu vượt, song song với một xe khác đang dừng, đỗ; nơi đường bộ giao nhau hay trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau; điểm dừng đón, trả khách của xe buýt; trước cổng hay trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe; che khuất biển báo hiệu đường bộ;

600.000– 800.000

23

Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước; đỗ xe nơi có biển cấm dừng hoặc biển cấm đỗ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy định của pháp luật;

600.000– 800.000

24

Sử dụng đèn không đủ ánh sáng về ban đêm hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh nhau;

600.000– 800.000

25

Chạy trong hầm đường bộ mà không sử dụng đèn chiếu sáng gần; lùi xe hay quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe và vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định;

800.000 – 1,2 triệu
Tước GPLX 60 ngày

26

Đi vào đường cấm, khu vực cấm, đi ngược chiều đường một chiều; trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định;

800.000– 1.2 triệu
Tước GPLX 30 ngày

27

Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hay làn đường quy định.

800.000– 1.2 triệu
Tước GPLX 30 ngày

28

Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông.

800.000– 1.2 triệu
Tước GPLX 30 ngày

29

Vượt trong các trường hợp cấm vượt; vượt bên phải xe khác trong trường hợp không được phép; không có báo hiệu trước khi vượt;

2 triệu– 3 triệu
Tước GPLX 60 ngày

30

Gây tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường; bỏ trốn mà không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn.

4 triệu– 6 triệu
Tước GPLX 60 ngày

Với những chia sẻ trên chắc hẳn mọi người đã nắm được những lỗi phổ biến và mức phạt tương ứng dành cho xe ô tô để ta có thể tránh được vi phạm trong khi điều khiển.

Từ khóa liên quan:

  • những lỗi phổ biến và mức phạt tương ứng dành cho xe ô tô
Những Lỗi Phổ Biến Và Mức Phạt Tương Ứng Dành Cho Xe Ô Tô
Thi Thử Bằng Lái XeTải Đề >>
+ +